So sánh các công thức BIAB của The GelBottle: Original, HEMA-Free, All-In-One, Hard và Fibre
Tác giả: Edmond Lin, M1 Nail & Beauty Supply, Markham, Ontario. Cập nhật lần cuối: 8 tháng 10 năm 2026. Thông tin về công thức được lấy từ trang sản phẩm của The GelBottle và trang tuân thủ (compliance)của hãng.
The GelBottle có năm công thức BIAB (Builder In A Bottle): Original BIAB, BIAB TPO & HEMA-Free, All-In-One BIAB, Hard BIAB và Fibre BIAB. Các công thức này khác nhau về độ đặc, cách tháo và việc có chứa HEMA hay không. Bốn loại ngâm tháo (soak off) được; riêng Hard BIAB phải dũa tháo (file off). Bài viết này đặt thông số của nhà sản xuất cạnh nhau và liệt kê các màu chúng tôi có sẵn ở từng công thức.
Trong bài này
Tổng quan các công thức BIAB
| Công thức | Phù hợp nhất cho | Base | Độ đặc | Cách tháo | HEMA và TPO |
|---|---|---|---|---|---|
| Original BIAB | Phủ móng thật (overlay) ngắn đến dài vừa | Có sẵn base, tự san phẳng | Vừa | Ngâm tháo | Có HEMA (17%) và TPO |
| BIAB TPO & HEMA-Free | Mọi loại móng, và khách nhạy cảm với HEMA | Dùng kèm Rubber Base hoặc Bond Base | Loãng | Ngâm tháo | Không TPO và không HEMA |
| All-In-One BIAB | Nối móng DesignEx Pro và phủ móng ngắn đến dài vừa | Có sẵn base | Loãng | Ngâm tháo | Có HEMA (khoảng 8%); không TPO |
| Hard BIAB | Đắp form nối móng, sửa móng, móng thật dài và khách hay làm hư móng | Dùng kèm Rubber Base hoặc Bond Base | Đặc | Dũa tháo (không ngâm tháo được) | Không TPO và không HEMA |
| Fibre BIAB | Phủ móng thật và nối móng; dùng được với DesignEx Pro | Dùng trực tiếp trên móng thật hoặc trên base coat của TGB, tùy từng khách | Vừa | Ngâm tháo | Không TPO và không HEMA |
Một vài màu được ghi độ đặc khác với các màu còn lại trong cùng công thức. Mỗi trang sản phẩm trên website của chúng tôi đều ghi thông số của màu đó.
Nên dùng công thức BIAB nào?
- Phủ móng thật ngắn đến dài vừa: Original BIAB. Có sẵn base và ngâm tháo được. Ví dụ: Teddy.
- Khách nhạy cảm với HEMA: BIAB TPO & HEMA-Free trên lớp Bond Base, hoàn thiện bằng Glow Top. Ví dụ: Ballet.
- Nối móng bằng móng úp gel mềm (DesignEx Pro) hoặc phủ móng nhanh hơn: All-In-One BIAB. Loãng hơn và có sẵn base. Ví dụ: NU03.
- Đắp form nối móng, móng thật dài, khách hay gãy móng: Hard BIAB. Đặc và phải dũa tháo. Ví dụ: Teddy.
- Cần thêm độ chắc mà vẫn ngâm tháo được: Fibre BIAB, được gia cố bằng vi sợi Nylon-66. Ví dụ: Clear.
BIAB có chứa HEMA không?
Không phải loại nào cũng không có HEMA. Theo trang tuân thủ của The GelBottle, Original BIAB chứa 17% HEMA và All-In-One BIAB khoảng 8%, và hãng cho biết tất cả sản phẩm của mình đều dưới 20%. BIAB TPO & HEMA-Free, Hard BIAB và Fibre BIAB được ghi là không chứa TPO và không chứa HEMA. Với khách đã xác nhận dị ứng HEMA, The GelBottle khuyên dùng một hệ hoàn toàn không HEMA, gồm Bond Base, Glow Top và sơn màu không HEMA. Công thức có thể được cập nhật, nên hãy kiểm tra bảng thành phần trên chai.
Các màu có sẵn theo từng công thức
| Tên màu | Màu sắc | Original BIAB | BIAB TPO & HEMA-Free | All-In-One BIAB | Hard BIAB | Fibre BIAB |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 16 | Hồng đào nhạt | Xem | ||||
| 17 | Nude ánh đào | Xem | Xem | |||
| 18 | Nude hồng đất nung | Xem | Xem | |||
| 19 | Nude be pha sắc hồng | Xem | Xem | Xem | ||
| 20 | Tông trung tính hồng ấm | Xem | Xem | |||
| Angel | Trắng có kim tuyến óng ánh | Xem | ||||
| Au Lait | Trắng sữa | Xem | ||||
| Aura | Kem nhạt có kim tuyến mịn | Xem | ||||
| Aurora | Hồng nhạt có kim tuyến bạc | Xem | Xem | |||
| Baby | Hồng pastel tông lạnh | Xem | Xem | Xem | ||
| Baked | Nude be kem | Xem | ||||
| Ballet | Hồng sữa ánh lạnh | Xem | ||||
| Bella | Trắng ngà dịu | Xem | Xem | |||
| Blush | Hồng baby trong | Xem | ||||
| Bonbon | Hồng kem | Xem | ||||
| Bubble | Hồng sữa có nhũ trắng bạc | Xem | Xem | Xem | ||
| Bunny | Hồng nude kem | Xem | Xem | Xem | ||
| Chai | Nude quế ấm | Xem | ||||
| Charm | Tím mauve tông lạnh | Xem | ||||
| Choux | Tím mauve tông lạnh, trong | Xem | ||||
| Clear | Trong suốt | Xem* | Xem | Xem | ||
| Cloud | Trắng ngà trong, ánh hồng ấm | Xem* | ||||
| Cutie | Hồng baby kem | Xem* | Xem | |||
| Demure | Hồng nhạt siêu trong | Xem | Xem | |||
| Dewy | Be có nhũ | Xem | ||||
| Dolly | Hồng nhạt pha chút trắng | Xem | Xem | Xem | ||
| Dreamer | Hồng pastel sữa | Xem | Xem | |||
| Enchanting | Tím có nhũ | Xem | ||||
| Fancy | Hồng pastel, hiệu ứng thạch kem (jelly-cream) | Xem* | Xem | |||
| Fleur | Hồng phớt ánh lạnh | Xem | ||||
| Grace | Hồng đất trong | Xem* | Xem | |||
| Hunny | Nâu đậm | Xem | ||||
| Jello | Tím lavender pastel có nhũ | Xem | ||||
| Juliet | Hồng ấm có nhũ vàng | Xem | ||||
| Kiss | Hồng trong | Xem* | ||||
| Lady | Hồng tông lạnh có nhũ mịn | Xem | Xem | Xem | ||
| Lollipop | Đào pastel ánh san hô | Xem | ||||
| Love | Đỏ thẫm | Xem | ||||
| Luna | Hồng trong có kim tuyến xanh bạc | Xem | Xem | |||
| Merci | Hồng nhạt ánh lạnh | Xem | ||||
| Milky | Trắng trong như kính | Xem | ||||
| Mindful | Hồng tông lạnh | Xem | ||||
| Minty | Xanh lá pastel tông lạnh | Xem | ||||
| My Boo | Hồng nhạt có nhũ lấp lánh óng ánh | Xem | ||||
| NU01 | Nude tông ấm | Xem | ||||
| NU02 | Hồng phấn pha chút mauve | Xem | ||||
| NU03 | Hồng trong | Xem | ||||
| NU04 | Hồng phấn đậm ánh ấm | Xem | ||||
| NU05 | Hồng pastel đục | Xem | ||||
| NU06 | Hồng có nhũ | Xem | ||||
| NU07 | Hồng phớt | Xem | ||||
| NU08 | Hồng kem tươi | Xem | ||||
| Pillow | Trắng ngà trong | Xem | ||||
| Plush | Hồng tông lạnh có nhũ bạc nhẹ | Xem | ||||
| Pudding | Nâu đậm tông lạnh | Xem | ||||
| Rosy | Hồng rose cổ điển | Xem | ||||
| Skye | Tím lavender tông lạnh | Xem | ||||
| Slushy | Xanh pastel băng giá | Xem | ||||
| Soft | Be đào trong | Xem* | ||||
| Sorbet | Vàng pastel | Xem | ||||
| Sugar | Hồng có hạt kim tuyến trắng và bạc | Xem | ||||
| Teddy | Nude hồng rose ấm | Xem | Xem | Xem | ||
| Toffee | Nude nâu ấm | Xem | ||||
| Tulle | Nude mịn như lụa | Xem | ||||
| Whisper | Nude vàng óng ánh | Xem | ||||
| White | Trắng tinh sáng | Xem |
Ô có liên kết nghĩa là chúng tôi có màu đó ở công thức đó; tồn kho thực tế xem trên từng trang sản phẩm. * Hiện The GelBottle xếp mã vạch này vào công thức được ghi, còn chai cũ có thể là công thức trước đó, nên hãy kiểm tra nhãn.
BIAB dùng với base và top coat nào?
| Sản phẩm | Là gì | Dùng khi |
|---|---|---|
| Rubber Base | Base coat gel dẻo | Móng bị tách lớp, giòn, mỏng hoặc nứt; dùng dưới BIAB TPO & HEMA-Free hoặc Hard BIAB |
| 2-In-1 Base Coat | Base coat và primer trong một, không cần pH bond | Dưới sơn gel trên móng khỏe, để bớt một bước |
| Bond Base | Base coat không HEMA, co giãn theo móng | Làm bộ móng không HEMA; hơ LED 99 giây ở chế độ nhiệt thấp |
| Glow Top | Top coat bóng không HEMA | Hoàn thiện bộ móng không HEMA; hơ LED 60 giây |
| Extreme Shine Top Coat | Top coat siêu bóng, dũa tháo | Lớp bóng tiêu chuẩn; nhớ bọc kín đầu móng |
Xem danh mục: Builder gel & gel chức năng. Thêm hướng dẫn cùng chủ đề: Sơn gel & builder gel.
Câu hỏi thợ nail hay hỏi
BIAB có ngâm tháo được không?
Original BIAB, BIAB TPO & HEMA-Free, All-In-One BIAB và Fibre BIAB đều ngâm tháo được. Hard BIAB là hệ phải dũa tháo.
BIAB hơ bằng đèn nào?
Đèn Light The Way của The GelBottle hơ khô gel của hãng trong 60 giây, hoặc 99 giây ở chế độ nhiệt thấp; hãng khuyên dùng chế độ này cho BIAB và Rubber Base.
BIAB và Hard BIAB khác nhau thế nào?
Original BIAB là builder gel độ đặc vừa, ngâm tháo được, dùng để phủ móng ngắn đến dài vừa. Hard BIAB đặc, phải dũa tháo, dùng để đắp form nối móng và làm móng dài.
Mua The GelBottle BIAB ở đâu tại Canada?
M1 Nail & Beauty Supply có 93 màu BIAB thuộc cả năm công thức tại Markham, Ontario, nhận hàng tại cửa hàng hoặc giao hàng toàn Canada. Xem toàn bộ dòng sản phẩm The GelBottle .
Tất cả BIAB, sơn gel, top coat và base coat The GelBottle mà M1 đang có hàng.
Mua The GelBottleĐộ đặc, cách tháo, base dùng kèm và thông tin HEMA, TPO là thông số riêng của The GelBottle, lấy từ thegelbottle.us vào tháng 10 năm 2026. Tỷ lệ phần trăm HEMA lấy từ trang tuân thủ của hãng.
